Bác sĩ tiếng Hàn là gì

569

Bác sĩ tiếng Hàn là gì,bạn đang hoàn toàn bình thường không hiểu thời gian gần đây bạn bị cái gì mà cứ thấy người uể oải khó chịu vô cùng bạn lại không chịu đi khám trong 1 thời gian đến khi hết chịu đựng nổi bắt đầu mới sắp xếp công việc đến khám tư tại 1 bác sĩ có tiếng tại tphcm, bạn cảm thấy quá trình khám vô cùng nhanh, về uống thuốc thì mau khỏi trong 1,2 ngày

Bác sĩ tiếng Hàn là gì

Bác sĩ tiếng Hàn là 의사 (uisa).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bác sĩ

의학 (uihag): Y học.

병원 (byeong-won): Bệnh viện.

병실 (byeongsil): Phòng bệnh.

간호사 (ganhosa ): Y tá.

일반의사 (ilban-uisa): Bác sĩ đa khoa.

방사선과의사 (bangsaseongwauisa): Bác sĩ chuyên khoa X-quang.

마취의사 (machwiuisa): Bác sĩ gây mê.

안과의사 (angwauisa): Bác sĩ nhãn khoa.

전신과 의사 (jeongsingwa uisa): Bác sĩ tâm thần học.

진단하다 (jindanhada): Chẩn đoán.

진찰하다 (jinchalhada): Khám bệnh.

수술하다 (susulhada ): Phẫu thuật.

종합병원 (jonghabbyeong-won ): Bệnh viện đa khoa.

개인병원 (gaeinbyeong-won): Bệnh viện tư nhân.

진찰실 (jinchalsil): Phòng khám bệnh.

응급실 (eung-geubsil): Phòng cấp cứu.

산부인과 (sanbu-ingwa): Khoa sản.

소아과 (soagwa): Khoa nhi.

외과 (oegwa): Khoa ngoại.

내과 (naegwa): Khoa nội.

안과 (angwa): Nhãn khoa.

진단확인서 (jindanhwag-inseo): Hồ sơ xác nhận khám chữa bệnh.

처방서 (cheobangseo): Đơn thuốc.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail