Cạnh tranh tiếng Hàn là gì

37

Cạnh tranh tiếng Hàn là gì,sự cạnh tranh khốc liệt kinh tế giữa các nước với nhau, ai cũng muốn là người đứng đầu, nói đâu xa ngay cả lĩnh vực thể thao cạnh tranh luôn có mỗi khi có 1 quốc gia nào đăng cai seagame họ đều cho các môn thể thao tào lao của nước họ vào chương trình thi của nước đó và bắt các nước phải theo, gạt bỏ các môn thế mạnh của các quốc gia khác

Cạnh tranh tiếng Hàn là gì

Cạnh tranh tiếng Hàn là 경쟁 /gyeongjaeng/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ

Một số từ vựng liên quan đến 경쟁:

경쟁력 /gyeongjaenglyeog/: Sức cạnh tranh

경쟁률 /gyeongjaenglyul/: Tỷ lệ cạnh tranh

경쟁자 /gyeongjaengja/: Đối thủ cạnh tranh

생존 경쟁 /saengjon gyeongjaeng/: Cạnh tranh sinh tồn

경쟁심 /gyeongjaengsim/: Tinh thần cạnh tranh

무경쟁 /mugyeongjaeng/: Không có tính cạnh tranh

Ví dụ:

나는 너와 경쟁을 하고 싶지 않다.

Tȏi khȏng muốn tranh đua với anh.

경쟁은 발전의 원동력이 된다.

Sự cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển.

세계는 무한 경쟁 시대로 접어들었다.

Thế giới đã bước vào thời kì cạnh tranh không có giới hạn.

그는 경쟁에서 뒤처지지 않기 위해 열심히 노력했다.

Anh ấy đã nỗ lực chăm chỉ để không bị tụt lại trong cuộc cạnh tranh.

부실기업은 결국 경쟁에서 도태될 것이다.

Doanh nghiệp yếu kém cuối cùng sẽ bị loại khỏi cuộc cạnh tranh.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận