Cháu nội tiếng Anh là gì?

866

Cháu nội tiếng Anh là gì?,ai rồi cũng phải trẻ rồi già đi đến khi tuổi già thì niềm vui lớn nhất là quây quần bên con cháu, thấy cháu mình vui thì ông bà cũng sẽ vui theo, ai rồi cũng phải già rồi mất nên để gì lại cho con cháu luôn là nỗi lo mà không phải ông bà nào cũng làm được vì cuộc sống mỗi người khác nhau, đâu phải ai cũng làm ra đồng tiền, hãy cùng nhau dịch từ cháu nội sang tiếng anh xem nghĩa là gì nhé.

Cháu nội tiếng Anh là gì?

Cháu nội tiếng Anh là grandchild, phiên âm là ˈɡræn.tʃaɪld.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến cháu nội.

Grandparents /ˈɡrænpeərənt/: Ông bà.

Grandfather /ˈɡrænfɑːðə/: Ông ngoại, ông nội.

Grandmother /ˈɡrænmʌðə/: Bà ngoại, bà nội.

Parents /ˈpeərənt/: Bố mẹ.

Mother /ˈmʌðər/: Mẹ.

Father /ˈfɑːðər/: Bố.

Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng, bố vợ.

Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng, mẹ vợ.

Grandson /ˈɡrænsʌn/: Cháu trai.

Granddaughter /ˈɡrændɔːtər/: Cháu gái.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến cháu nội.

Grandchild call their father’s parents their grandparents.

Cháu nội gọi bố mẹ ruột của bố là ông bà nội.

Grandparents often loved grandchild, especially grandsons.

Ông bà thường rất thương cháu nội, đặc biệt là cháu trai.

Whether daughter or son, mrs. Son loves grandchild the same way.

Dù là gái hay trai, bà Son đều yêu thương cháu nội giống như nhau.

Mr. Smith cried when he heard his son say he had a grandchild.

Ông Smith đã khóc khi nghe con trai ông ấy nói rằng ông ấy đã có cháu nội.

xem thêm: cho thuê cổ trang, cho thuê cổ trang, cho thuê cổ trang

nguồn: https://trekhoedep.net/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail