Cửa khẩu tiếng Nhật là gì

34

Cửa khẩu tiếng Nhật là gì,để kinh tế của nước mình ngày càng đi lên bắt buộc phải giao thương giữa các nước với nhau thì khi đó đời sống kinh tế người dân vùng biên giới mới thay đổi và phát triển hơn 1 phần nhở cửa khẩu, cửa khẩu là nơi giúp mọi người mua được những món đồ đẹp và rẻ bên nước bạn và mẩu mã thì vô cùng đa dạng

Cửa khẩu tiếng Nhật là gì

Cửa khẩu tiếng Nhật là 出入国地点 đọc là しゅつにゅうがくちてん

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng liên quan đến cửa khẩu

輸出 ゆしゅつ (yushutsu): xuất khẩu.

輸入 ゆにゅう (yunyuu): nhập khẩu.

品物 しなもの (shinamono): hàng hóa.

相手 あいて (aite): đối tác.

課税 かぜい (kazei): thuế.

船積書類 ふなづみしょるい (funatsumishorui): chứng từ, hóa đơn.

粗利益 あらりえき (ararieki): tổng lợi nhuận.

安 あん (an): dự án.

苦情処理 くじょうしょり (kujoushori): xử lý khiếu nại.

優遇体制 ゆうぐうたいせい (yuuguutaisei): chế độ ưu đãi.

船便 ふなびん (funabin): gửi bằng đường thủy.

航空路 こうくうろ (koukuuro): đường hàng không.

航空便 こうくうびん (koukuubin): vận chuyển bằng đường hàng không về.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận