Dân số tiếng Nhật là gì

36

Dân số tiếng Nhật là gì,bạn là con dân của nước việt, bạn được cho ăn học đàng hoàng nhưng có những kiến thức cơ bản của đất nước bạn có nắm được hay không, giờ hỏi bạn dân số nước ta hiện tại bao nhiêu bạn có ước lượng được hay không hay nói tôi không biết và tôi cũng không cần quan tâm vấn đề dân số làm gì

Dân số tiếng Nhật là gì

Dân số tiếng Nhật là Jinkō (じんこう、人口).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dân số.

Jinkou (人口): Dân số, dân cư, nhân khẩu.

Jinkou gaku (人口学): Nhân khẩu học.

Sou jinkou (総人口): Tổng dân số.

Jinkou bakuhatsu (人口爆発): Bùng nổ dân số.

Jinkou bunpu (人口分布): Phân bố dân cư.

Jinkou mondai (人口問題): Vấn đề dân số.

Jinkou mitsudo (人口密度): Mật độ dân số.

Jinkou toukei (人口統計): Thống kê dân số.

Jinkou chousa (人口調査): Điều tra dân số.

Jinkou genshou (人口減少): Suy giảm dân số.

Kadou jinkou (稼働人口): Nhân lực tham gia làm việc.

Kougai jinkou (郊外人口): Dân cư sinh sống vùng ngoại ô.

Jinkou yokusei (人口抑制): Điều khiển dân cư.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail