Đi dạo tiếng Hàn là gì

26

Đi dạo tiếng Hàn là gì,bạn đang có cảm giác buồn chán sau khi gặp nhiều thất bại trong việc starup bạn không biết làm gì để xả tress nên đành suy nghĩ và cảm thấy mình nên đi dạo để giúp tinh thần bạn mau phấn chấn trở lại, nếu bạn ủ dột lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn như vậy sẽ không tốt chút nào.

Đi dạo tiếng Hàn là gì

Đi dạo tiếng Hàn là 산책하다 (sanchaeghada).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đi dạo.

경치 (gyeongchi): Phong cảnh.

구경하다 (gugyeonghada): Ngắm cảnh.

걸어가다 (geol-eogada): Đi bộ.

공원 (gongwon): Công viên.

공기 (gong-gi): Không khí.

기쁜 (gippeun): Vui vẻ.

단풍을 보고 (danpung-eulbogo): Ngắm lá phong.

꽃이 피다 (kkochi pida): Hoa nở.

등산하다 (dungsanhada): Leo núi.

가을 (ga-eul): Mùa xuân.

날씨 (nalssi): Thời tiết.

바람이 불다 (balam-i bulda): Gió thổi.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn.

오늘 우리는 산책을 갑니까.

oneul urineun sanchegeul gabnigga.

Hôm nay chúng ta đi dạo được không.

오늘 날씨는 산책하기에 정말 좋습니다.

Thời tiết hôm nay rất thích hợp để đi dạo.

선략산의 경치가 매우 아름답습니까.

Sonlyagsani gyongchiga meu areumdabsuebnigga.

Phong cảnh ở núi Seonlagsan rất đẹp phải không.

주말에는 등산을 갑니까.

Jumaleaneun dungsaneul gabnigga.

Cuối tuần này bạn có muốn đi leo núi không.

공원에 꽃이 피를 보고 싶습니까.

Gongwonea ggochi pireul bogo sipseubnigga.

Bạn có muốn đến công viên ngắm hoa nở không.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail