Động đất tiếng Nhật là gì

39

Động đất tiếng Nhật là gì,mỗi khi nghe đến động đất thì sợ không, quá sợ đi chứ, nếu chẳng may bạn đến 1 thành phố nào đó mà thành phố đó không an toàn và bạn đang trong vùng bị ảnh hưởng bởi động đất thì sự sống của bạn sẽ bị cướp mất đi lúc nào không biết, động đất là thứ thường thấy nếu bạn sinh sống tại Nhật

Động đất tiếng Nhật là gì

Động đất tiếng Nhật là jishin (地震、じしん).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Câu ví dụ về từ 地震.

Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin).

東京で大地震が起こった。

Tokyo de daijishin ga okotta.

Trận động đất lớn đã xảy ra ở Tokyo.

家は地震で倒れた。

Ie wa jishin de taoreta.

Ngôi nhà bị sập vì trận động đất.

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai:

Fubuki (吹雪): Bão tuyết.

Hisame (氷雨): Mưa đá.

Nadare (雪崩): Tuyết lở.

Kanbatsu (干ばつ): Hạn hán.

Sabakuka (砂漠化): Sa mạc hóa.

Tatsumaki (竜巻): Lốc xoáy, vòi rồng.

Tsunami (津波): Sóng thần.

Dosharu zure (土砂崩れ): Lở đất.

Kouzui (洪水): Ngập lụt.

Hinan (避難): Tị nạn.

Saigai (災害): Thảm họa.

Sunaarashi (砂嵐): Bão cát.

Higai (被害): Thiệt hại.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail