Hàng xóm tiếng Nhật là gì

54

Hàng xóm tiếng Nhật là gì, bạn cảm thấy ngột ngạt với ngôi nhà hiện tại, bạn muốn dọn đi nơi khác bạn bắt đầu tìm cho mình ngôi nhà ưng ý làm sao để thuận tiện cho bạn ở và đi làm giúp công việc bạn ngày thuận lợi hơn và bạn đã dọn đến nhà mới, hàng xóm là người bạn cần làm quen trong giai đoạn này để nhiều khi cần thiết họ sẽ giúp bạn khi khó khăn

Hàng xóm tiếng Nhật là gì

Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số câu tiếng Nhật về chủ đề hàng xóm.

近所に日本人が住んでいます。

Kinjyo ni nihon jin ga sunde imasu.

Gần nhà tôi có người Nhật sinh sống.

先月近所の人は結婚式を組織したばかりです。

Sengetsu kinjyo no hito wa kekkonshiki wo soshikishita bakari desu.

Tháng trước hàng xóm tôi vừa tổ chức đám cưới.

昨日の12時に近所の人がカラオケをするのがとてもうるさいでしたから、警察を呼びました。

Kinou no jyuuni ji ni kinjyo no hito ga karaoke wo suru noga totemo urusai desu kara, keisatsu wo yobimashita.

Vì hôm qua vào lúc 12 giờ hàng xóm tôi đã hát karaoke rất ồn ào, nên tôi đã báo cảnh sát.

さくらちゃん、このリンゴをご近所さんに配ってくれないか、家では食べきれないんです。

Sakura chan, kono ringo wo go kinjyosan ni kubatte kurenaika, uchi dewa tabe kirenain desu.

Sukara, con hãy chia táo cho các nhà hàng xóm đi, nhà chúng ta không ăn hết đâu.

去年アメリカから帰った近所の人からお土産をもらいました。

Kyonen America kara kaetta kinjyo no hito kara omiyage wo moraimashita.

Tôi đã nhận được một món quà lưu niệm từ một người hàng xóm trở về từ Mỹ năm ngoái.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail