Hộ lý tiếng Anh là gì

50

Hộ lý tiếng Anh là gì,bạn đang có người thân không may vào bệnh viện nhưng bạn đang đi làm và không thể trông nom người thân của bạn được vì thế để cho mọi việc chu toàn bạn đành thuê hộ lý lo cho người thân của bạn để người thân cảm thấy an tâm hơn không có cảm giác bị cô đơn khi ở 1 mình, khi rảnh bạn vẫn đến trông nom và hỏi thăm

Hộ lý tiếng Anh là gì

Hộ lý tiếng Anh là paramedic, phiên âm là ˌpær.əˈmed.ɪk.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến hộ lý.

Treat /triːt/: Điều trị, chữa trị.

Condition /kənˈdɪʃ.ən/: Tình trạng.

Recovery /rɪˈkʌv.ər.i/: Sự phục hồi.

Suffer /ˈsʌf.ər/: Trải qua.

Career /kəˈrɪər/: Chăm sóc.

Stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/: Ống nghe.

Symptom /ˈsɪmp.təm/: Triệu chứng.

Immunization /ɪˈmjuːn/: Tiêm chủng.

Bandage /ˈbæn.dɪdʒ/: Vải băng vết thương.

Surgical mask /ˈsɜː.dʒər.i mɑːsk/: Khẩu trang y tế.

Một số mẫu câu tiếng Anh về hộ lý.

The paramedics staff worked very hard.

Các hộ lý đã làm việc rất chăm chỉ.

When he fell, the local paramedics came to get him.

Khi anh ta ngã xuống, các hộ lý địa phương đã đến đỡ anh ấy.

Some are led by junior doctors, some by paramedics.

Một số được dẫn dắt bởi các bác sĩ cơ sở, một số do hộ lý phụ trách.

Paramedics have made a very valuable contribution to pre-hospital patient care.

Hộ lý đã đóng góp rất nhiều vào việc chăm sóc bệnh nhân trước khi nhập viện.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail