Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật

17

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật,bạn đang có 1 dự định là đến 1 công ty hồi đó giờ bạn ao ước đến đó làm thì nay bạn đã sắp thành hiện thực khi bạn đã đậu và được hẹn khi nào đến công ty làm, sẵn tiện bạn hỏi nhân sự là lịch làm việc ra làm sao bạn hỏi nhiều chi tiết để không khỏi ngỡ ngàng khi đến công ty, cùng tôi dịch ngay câu trên sang tiếng Nhật nhé

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Yotei (予定): Kế hoạch.

Karendā (カレンダー): Lịch làm.

Kaishi-bi (開始日): Ngày bắt đầu.

Shuppatsu-bi (出発日): Ngày nghỉ việc.

Rōdō jikan (労働時間): Giờ làm việc.

Keiji (計時): Theo dõi thời gian làm việc.

Pātotaimu (パートタイム): Part-time.

Furutaimu (フルタイム): Toàn thời gian.

Một số mẫu câu liên quan đến hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật.

予定表はどうですか。

Yotei-hyō wa dōdesu ka.

Lịch làm việc của bạn thế nào.

美術館 は なんじに働きます。

Bijutsukan wa nanji ni hatarakimasu.

Bảo tàng làm việc từ lúc mấy giờ.

すみません、この図書館 は 何時 から 何時 まで ですか。

Sumimasen, kono toshokan wa nanji kara nanji madedesu ka.

Xin lỗi, cho tôi hỏi thư viện này mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ vậy ạ.

学校 は 何日 勉強しますか。

Gakkō wa nan-nichi benkyō shimasu ka.

Trường học của bạn học những ngày nào.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận