Khung cảnh tiếng Anh là gì

1280

Khung cảnh tiếng Anh là gì,bạn đi đến đâu bạn cũng bắt gặp khung cảnh định vị tại nơi đó, nói khung cảnh chắc bạn không định hình ra là cái gì nhưng ví dụ bạn có một điện thoại bạn đến nơi nào bạn cho là đẹp bạn chụp hình lại nơi đó thiều chiều ngang thì khi đó chính là khung cảnh được chụp lại, nói ngắn gọn dễ hiểu

Khung cảnh tiếng Anh là gì

Khung cảnh tiếng Anh là Framework, phiên âm /ˈfreɪm.wɝːk/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến khung cảnh:

Idyllic /aɪˈdɪl.ɪk/: bình dị, đồng quê, vui vẻ.

Exotic /ɪɡˈzɑː.t̬ɪk/: kỳ lạ, kỳ cục, đẹp kỳ lạ.

Splendid /’splendid/: tráng lệ.

Dreamy /’dri:mi/: thơ mộng.

Attractive /ə’træktiv/: thu hút.

Captivating /’kæptiveitiη/: đẹp hút mắt.

Magnificent /mæg’nifisnt/: lộng lẫy, nguy nga.

Mẫu câu tiếng Anh miêu tả về khung cảnh:

So magnificent is the canyon that I can’t take my eyes off it.

Những ngọn núi thật tuyệt vời khiến tôi không thể rời mắt khỏi nó.

Mountain ranges are spectacular as you can often see snow-capped peaks against the skyline.

Những dãy núi thật hùng vĩ khi bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi tuyết phủ ở phía đường chân trời.

From the summit peak of the mountain, there are breathtaking views.

Từ trên đỉnh núi, có thể nhìn thấy nhiều cảnh đẹp đến mức nín thở.

The terrain is rocky, but the air is often pure.

Địa hình nhiều đá, nhưng không khí thường trong lành.

Where the mountains are steep, farmers often create teeraces.

Ở nơi sườn núi, người nông dân thường tạo những chiếc ruộng bậc thang.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail