Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

40

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì, tối hôm qua cơ thể bạn hoàn toàn bình thường nhưng tối qua bạn muốn ăn 1 món ăn mà bạn yêu thích bạn có đi mua chúng về ăn và sau khi ăn xong thì cảm giác nguyên đêm vật bạn mệt mỏi luôn, bạn cảm giác như bị trúng thực vì ngộ độc thức ăn, bạn ói rất nhiều, may mắn là ngày hôm sau không có gì bạn phải mua thuốc uống vào mới hết

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là 식중독 (sikjungdok),

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe và dinh dưỡng.

식중독 (sikjungdok): Ngộ độc thức ăn.

건강 (konkang): Sức khỏe.

영양 (youngyang): Dinh dưỡng.

식습관 (sikseupkwan): Thói quen ăn uống.

규칙적인 식사 (kyuchikjokinsiksa): Ăn uống điều độ.

골고루 먹다 (golkorumokda): Ăn đầy đủ các chất.

폭식 (phoksik): Ăn vừa đủ.

신체 상태 (sinchesangthae): Tình trạng cơ thể.

이롭다 (irobda): Ảnh hưởng tốt.

건강에 해롭다 (konkangehhaerobda): Ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

에너지를 제공하다 (enojireul jekonghada): Cung cấp năng lượng.

영양균형 (youngyangkyunhyung): Cân bằng dinh dưỡng.

영양소를 섭취하다 (youngyangsoreulsobchuyhada): Hấp thụ dinh dưỡng tốt.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail