Người chuyển giới tiếng Hàn là gì

29

Người chuyển giới tiếng Hàn là gì,bạn sống cả nửa đời người rồi bạn mới phát hiện ra điều động trời đó là bạn thích con trai, trong khi bạn đang là nam và đã có gia đình tự nhiên bắt đầu có cảm giác lạ và thấy là mình thích con trai nhiều hơn nên dần bạn sống với chính mình bạn bắt đầu chuyển giới và ngày nay mọi người điều bỏ qua thành kiến với người chuyển giới

Người chuyển giới tiếng Hàn là gì

Người chuyển giới tiếng Hàn là 트랜스젠더 (teuraenseujendeo)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Hàn về người chuyển giới:

트렌스젠더 수술 (teulaenseujendeo susul): Phẫu thuật chuyển giới.

동성애자 (dongseongaeja):  đồng tính luyến ái.

여성애 (yeoseongae): đồng tính nữ.

남성애 (namseongae): đồng tính nam.

성별 (seongbyeol): Giới tính.

알아보다 (al-aboda): Nhận ra.

인정하다 (injeonghada): Công nhận.

성 (seong): Tính cách.

Một số câu tiếng Hàn về người chuyển giới:

제 친구가 트렌스젠더입니다.

je chinguga teulenseujendeoibnida.

Bạn tôi là người chuyển giới.

트렌스젠더들이 힘든시간이 있었어요.

teulenseujendeoneun himdeunsigan-i iss-eoss-eoyo.

Những người chuyển giới đã có một khoảng thời gian khó khăn.

제가 트렌스젠더들은 응원합니다.

jega teulenseujendeodeul-eun eung-wonhabnida.

Tôi ủng hộ những người chuyển giới.

요즘 연예계에 트렌스젠더들이 많아요.

yojeum yeon-yegyee teulenseujendeodeul-i manh-ayo.

Có rất nhiều người chuyển giới trong giới giải trí ngày nay.

트렌스젠더들은 동감을 필요합니다.

teulenseujendeodeul-eun dong-gam-eul pil-yohabnida.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận