Nhập viện tiếng Nhật là gì

42

Nhập viện tiếng Nhật là gì,bình thường sức khỏe bạn khá tốt, không hiểu tại sao dạo này bạn xuống sắc nghiêm trọng, ăn uống thì không có cảm hứng không biết bị bệnh gì, ban đầu bạn ỷ y sức khỏe nên mua thuốc uống tại tiệm thuộc tây nhưng không bớt sau nửa tháng bạn phải nhập viện điều trị xem bệnh tình của bạn là bệnh gì mà ảnh hưởng đến vậy

Nhập viện tiếng Nhật là gì

Nhập viện tiếng Nhật là Nyuuin (入院)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhập viện.

病院 (byouin): Bệnh viện.

受 付 (uketsuke): Quầy lễ tân, tiếp tân.

医者 (isha): Bác sĩ.

診察室 (shinsatsushitsu): Phòng khám.

手術 (shujutsu): Phẫu thuật.

入院時情報用紙 (nyuuin-jijouhou-youshi): Hồ sơ bệnh án nhập viện.

健康保険証 (kenkou-hokenshou): Sổ bảo hiểm y tế.

既往 (kioushou): Tiền sử bệnh.

診断 (shindan): Chẩn đoán.

経過観察 (keikakansatsu): Quá trình theo dõi bệnh.

看護婦 (kangofu): Y tá.

内科 (naika): Nội khoa.

外科 (geka): Ngoại khoa.

患者 (kanja): Bệnh nhân.

きゅうきゅうしゃ (kyuukyuusha): Xe cứu thương.

注射 (chuusha): Tiêm.

インフルエンザ (infuruenzi): Cúm.

痰 (tan): Đờm, nhầy, nước mũi.

熱 (netsu): Sốt, nóng.

食中毒 (shokuchuudoku): Ngộ độc thực phẩm.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận