Nóng tính tiếng anh là gì?

86

Nóng tính tiếng anh là gì?,bạn có chắc là trong đời này bạn chưa bao lần nóng lên và chửi nhau hay đánh nhau hay không? sống trong đời này làm người tốt khó lắm vì quá nhiều cạm bẫy và khi mình nhường người ta rồi mà người ta cứ hay lấn tới và khi bạn đã nhịn vài lần rồi thì bạn không thể nhịn được nữa bắt buộc bạn phải nóng lên và chửi nhau nặng hơn là đánh nhau, thôi tạm gác qua vấn đề này cùng dịch từ nóng tính sang tiếng anh xem thế nào nhé.

Nóng tính tiếng anh là gì?

Nóng tính tiếng anh là nervousness.

Có thể bạn chưa xem:

  1. cởi mở tiếng anh
  2. fighting tiếng hàn
  3. nước xả vải tiếng anh
  4. khó tính tiếng anh là gì
  5. trưởng phòng kỹ thuật tiếng anh

Các ví dụ về tính nóng nảy trong tiếng anh:

His father, who was a soldier with a quick temper, dominated his family with violence.

Cha anh là một binh sĩ dễ nóng tính và lấn át gia đình bằng bạo lực.

One of the hardest changes was learning to control my temper.

Một trong những thay đổi khó khăn nhất là học cách kiềm chế tính nóng nảy của tôi.

With Jehovah’s help, I am now able to control my temper.

Với sự giúp đỡ của Jehovah, giờ tôi đã có thể kiềm chế sự nóng nảy của mình.

He is a good boss, but you do not to provoke him because he had a temper.

Anh ấy là một ông chủ tốt, nhưng bạn không được khiêu khích anh ấy vì anh ấy rất nóng nảy.

I learned to control my temper and to cultivate humility and a forgiving spirit.

Tôi học cách kiềm chế tính nóng nảy và rèn luyện sự khiêm nhường và tinh thần tha thứ.

nguồn:https://trekhoedep.net/

Bình luận