Phản kháng tiếng Nhật là gì?

461

Phản kháng tiếng Nhật là gì?,bạn sống hòa nhã với mọi người nhưng không phải ai cũng thích bạn, có người luôn nói xấu sau lưng bạn khiến bạn nghe được câu chuyện và cảm thấy vô cùng khó chịu trước thông tin đó, bạn cố gắng nhẫn nhịn vì không muốn làm hại ai nhưng khi không chịu được thì bạn phải phản kháng lại và người nói xấu hết sức bất ngờ.

Phản kháng tiếng Nhật là gì?

Phản kháng (抗議: kougi)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Từ vựng liên quan đến 抗議:

抗議状 (kougijyou): đơn khiếu nại.

抗議運動 (kougi undou): hoạt động biểu tình.

公の抗議 (kou no kougi): phản đối công khai.

無言の抗議 (mugon no kougi): biểu tình trong im lặng, hoà bình.

強硬な抗議 (kyoukou na kougi): phản kháng mạnh mẽ, dữ dội.

憤る抗議者 (ikidooru kougisha): người biểu tình.

Ví dụ về phản kháng:

何か不正なことがあった場合に、それに抗議するのは、権利でなくて、義務だというのである。

Nani ka fuseina koto ga atta baai ni, soreni kōgi suru no wa, kenridenakute, gimuda to iu nodearu.

(Trong trường hợp gặp những bất công, việc phản kháng trong những lúc đó là nghĩa vụ chứ không còn là quyền lợi).

「日本人は抗議する義務を知らない。」と言った友人があった。

‘Nihonjin wa kōgi suru gimu o shiranai.’ to itta yūjin ga atta.

(Có một người bạn nói với tôi rằng: ”Hình như người Nhật không biết phản kháng”).

授業料の値上げに対して学生の間から抗議の声が上がった。

Jugyō-ryō no neage ni taishite gakusei no ma kara kōgi no koe ga agatta.

(Có sự phản đối từ phía sinh viên về việc tăng học phí).

彼女の抗議にも関わらず彼は行った。

Kanojo no kōgi ni mo kakawarazu kare wa okonatta.

(Anh ta đi mà không thèm đếm xỉa đến những lời phản đối của cô ấy).

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail