Sắt tiếng Nhật là gì

25

Sắt tiếng Nhật là gì, bạn còn đang học cấp 3 trong giờ hóa học chắc hẳn bạn làm sao không biết nguyên tố này được, đó là sắt hay còn gọi là fe, nhiều bạn trẻ ngày nay luôn thích nguyên tố fe trong các kỳ thi vì fe hay sắt là những nguyên tố gần gũi và xem như thường xuyên tiếp xúc nên bạn nào cũng thích fe là vì vậy.

Sắt tiếng Nhật là gì

Sắt trong tiếng Nhật là tetsu (鉄).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì

Một số từ vựng chuyên ngành xây dựng trong tiếng Nhật.

Zumen (図面): Bản vẽ.

Kugi (くぎ): Đinh.

Kabe (壁): Bức tường.

Kaidan (階段): Bậc thang.

Yane (やね): Mái nhà.

Hashira (柱): Cây cột.

Hari (はり): Cây kèo, xà ngang.

Semento (セメント): Xi măng.

Tekkin (てっきん): Cốt sắt.

Kussaku (掘削する): Đào lỗ.

Baibu (バイプ): Đường ống.

Tairu (タイル): Gạch men.

Genga (煉瓦): Gạch thẻ.

Mokuzai (木材): Gỗ.

Denkidoriru (電気ドリル): Máy khoan điện.

Kabegami (壁紙): Giấy dán tường.

Anzenberuto (あんぜんベルト): Dây thắt lưng an toàn.

Gondora (ゴンドラ): Giàn treo để làm việc trên cao.

Konkuriitomikisaa (コンクリートミキサー): Máy trộn hồ.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail