Thám hiểm tiếng Nhật là gì

31

Thám hiểm tiếng Nhật là gì,bạn thích khám phá bản thân và là người thích đi đây đi đó, nơi nào nguy hiểm nhất nơi đó sẽ có dấu chân của bạn đến đó, bạn thích chinh phục những nguy hiểm tìm hiểu các vấn đề nhạy cảm huyền bí nhưng không có 1 ai dám đến những nơi đó chỉ có bạn là biến nguy hiểm thành 1 chuyến hành trình mang lại giá trị

Thám hiểm tiếng Nhật là gì

Thám hiểm tiếng Nhật là 探検す る( たんけんする- tankensuru).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thám hiểm:

遠征 (えんせい- ensei): cuộc thám hiểm

探検家 (たんけんか- tankenka): nhà thám hiểm

探検隊 (たんけんたい- tankentai): đoàn thám hiểm

南極観測 (なんきょくかんそく- nankyokukansoku): thám hiểm Nam Cực

ナビゲーター( nabige-ta-): nhà thám hiểm hàng hải

とうせい( tousei): cuộc thám hiểm phương đông

Một số mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến thám hiểm:

僕たちのチームはこの秋アメリカに海外遠征する。

Bokutachi no chi-mu wa kono aki America ni kaigaiensei suru.

( Nhóm của chúng tôi mùa thu này sẽ đi Mỹ thám hiểm.)

宇宙探検によって数多くの事実が明らかになった。

Uchyutanken niyotte suuoo kuno jijitsu ga akiraka ninatte.

( Nhờ có sự thám hiểm vũ trụ mà rất nhiều sự thực đã được làm rõ.)

その探検旅行は危険きわまりないものと言えた。

Sono tankenryokou wa kiken kiwamarinai monoto ieta.

( Có thể nói chuyến đi du hành thám hiểm ấy cực kì nguy hiểm.)

その洞くつを探検するというアイデアを不可能だとして退ける.

Sono doukutsu o tankensru toiu aidea o fukanou datoshite shirizokeru.

( Gạt bỏ ý tưởng thám hiểm động đó vì không có khả năng.)

ニュージーランド遠征隊の顔ぶれはまだ全部は決まっていない。

Niu- ji-rando enseitai no kaobunrehamada zenb wa kimatteinai.

( Nhân sự của đội thám hiểm đi New Zealand chưa được quyết định.)

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận