Thân thiện tiếng Nhật là gì

661

Thân thiện tiếng Nhật là gì,con người dù bất kỳ ai cũng thích tính cách thân thiện vì tính cách đó rất hòa nhã và an nhiên, mọi người du bạn là ai có chức vị cao thế nào nhưng đừng vì chức cao mà ra vẻ ta đây rồi ít nói chuyện với mọi người tạo ra 1 khoảng cách vô hình khiến họ nghĩ bạn là chảnh thì không nên, sống thân thiện để bạn nhận lại nhiều tiếng cười hơn

Thân thiện tiếng Nhật là gì

Thân thiện tiếng Nhật là yasashi (優しい)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật về thân thiện.

明るい (akarui): Vui vẻ.

浮き浮き (ukiuki): Vui vẻ.

ご機嫌麗しい (gokigen uruwashi): Tâm trạng vui vẻ.

善人 (zennin): Người hiền.

親切 (shinsetsu): Tốt bụng.

同意しない (doi shinai): Bất đồng.

友好的な人たち (yuko tekina hito tachi): Người thân thiện.

粋 (iki): Lịch sự.

洗練 (senren): Vẻ lịch sự.

仲間 (nakama): Người hòa đồng.

暖かい人 (akai hito): Người ấm áp.

冷たい男 (tsumentai otoko): Người lạnh lùng.

雅趣 (kajuu): Tính tao nhã.

上品 (jouuhin): Sự lịch thiệp.

友好的でない (yuko tekidenai): Không thân thiện.

好人物 (kojinbutsu): Người tốt.

相身互い (aimitagai): Giúp đỡ.

手伝い (tetsudai): Người giúp đỡ.

穏和 (onwa): Hiền lành.

簡単 (kantan): Dịu dàng.

清い (koyoi): Trong sáng.

煩い (urusai): Đáng ghét.

可愛い (kawai): Đáng yêu.

誠意 (seii): Lòng chân thành.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail