Tiết kiệm trong tiếng Hàn là gì

39

Tiết kiệm trong tiếng Hàn là gì,tình hình dịch dạo thời gian gần đây ngày càng lớn nên dễ bị giãn cách xã hội vì thế kinh tế ngày càng đi xuống nhiều bạn trẻ thất nghiệp và không có tiền để sinh sống dẫn đến tệ nạn trộm cắp, giết người, còn ai biết suy nghĩ thì liệu cơm gấp mắm, cùng tiết kiệm để vượt qua khó khăn hi vọng thời gian tới mọi việc sẽ ổn trở lại

Tiết kiệm trong tiếng Hàn là gì

Tiết kiệm trong tiếng Hàn là 절야 (jeolya)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tiết kiệm:

아끼다 (a kki da): Tiếc, không sử dụng bừa bãi.

모이다 (mo I da): Gom góp, tập trung lại.

저축 (jeochug): Tích lũy.

중고품 (jung gopum): Đồ vật cũ.

낭비하다 (nang bi ha da): Lãng phí.

구입하다 (gu im ha da): Mua

과소비 (gwa so bi): Tiêu dùng quá mức.

소비하다 (so bi ha da): Tiêu dùng.

Những câu nói tiếng Hàn liên quan đến tiết kiệm:

Vì mãi lo sửa máy tính đã tiêu hết tiền nên tôi không thể đi du lịch.

컴퓨터를 고치느라고 돈을 다 써서 여행을 갈 수 없어요.

(keompyuteoleul gojinurago tonun da ssoso yohengul gal su opsoyo).

Quần jean đúng là loại quần áo có thể mặc thoải mái nhất.

청바지야말로 가장 편하게 입을 수 있는 옷이에요.

(cheongbachiyamallo gachang pyeonhage ibeul suissneun osieyo).

Muốn tiết kiệm tiền, không có cách nào khác là sử dụng nó tiết kiệm.

돈을 모으려면 아껴 쓸 수밖에 업다.

(doneul mo eulyeomyeon akkyeo sseul subakke eobsda).

Vì không có tiền mặt nên chỉ còn cách thanh toán bằng thẻ.

현금이 없어서 카드로 계산할 수밖에 없었어요.

(hyeongeum i eobs eoseo kadeulo gyesanhal subbakkge eobs eoss eoyo).

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận