Từ vựng tiếng Hàn về thịt heo

2024

Từ vựng tiếng Hàn về thịt heo,mỗi nhà ai cũng thường ăn loại thịt này, được xem như là loại thịt mà người dân việt ai cũng phải ăn đó là thịt heo, các món ăn chế biến từ thịt heo khá đa dạng, có cả hơn 1000 món ăn ngon được làm từ thịt heo, nếu 1 ngày nào đó mà thiếu đi thịt heo ví dụ giá thịt heo quá cao, thì ngày đó ăn cơm không được ngon miệng và cảm thấy thiếu thiếu gì đó.

Từ vựng tiếng Hàn về thịt heo

Từ vựng tiếng Hàn về thịt heo gồm các từ như 돼지고기 (duejigogi)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. thẩm mỹ viện
  2. thẩm mỹ viện
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê sườn xám
  5. trẻ khỏe đẹp

Từ vựng tiếng Hàn về thịt heo.

돼지고기 (duejigogi): Thịt heo.

돼지머리 (duejimori): Thủ lợn.

목살 (moksim): Thịt nạc vai.

족발 (jokpal): Chân giò.

돼지등심 (duejideungsim): Thịt thăn.

돼지갈비 (duejikalbi): Sườn heo.

돼지안심 (duejiansim): Thịt nạc thăn.

삼겹살 (samkeobsal): Thịt bụng, thịt ba chỉ.

볼기살 (bolkisal): Thịt mông.

항정살 (hangjongsal): Thịt cổ.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail