Từ vựng tiếng Hàn về trám răng

46

Từ vựng tiếng Hàn về trám răng,bạn đang sống trong môi trường không được tốt, cộng với cơ địa bạn không tốt hơn những bạn khác, 1 ngày bạn đánh răng khá nhiều lần mà vẫn bị sâu răng vì thế bạn cần 1 nơi chất lượng để trám răng, nếu bác sĩ theo dõi và xem phim chụp xquang của bạn sẽ đưa ra kết luận là sẽ trám như thế nào

Từ vựng tiếng Hàn về trám răng

Trám răng tiếng Hàn là 이를 떼우다 (I rưl tê u ta)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến trám răng:

치과 – chi koa : nha khoa

치과 의사 – chi koa ưi sa : nha sĩ

충치 – chung chi : sâu răng

치통 – chi thông : đau răng

법랑질 – bob rang chil : men răng

앞니 – ap ni : răng cửa

사랑니 – sa rang ni : răng khôn

송곳니 – sông kôt ni : răng nanh

Một số mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến trám răng:

어제 나는 치과에서 이를 떼웠다.

O chê na nưn chi koa ê so i rưl tê quơt ta.

(Hôm qua, tôi đã trám răng ở nha khoa).

나는 이를 4개 떼웠다.

Na nưn i rưl nê ke tê quơt ta.

(Tôi đã trám 4 cái răng).

나는 금으로 이를 떼운다.

Na nưn kưm ư rô i rưl tê un ta.

(Tôi trám răng bằng vàng).

떼운 이가 정말 좋다.

Tê un i ka cheong mal chô ta.

(Răng mà tôi trám thật sự rất tốt).

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận