Vô tâm tiếng Trung là gì

74

Vô tâm tiếng Trung là gì,tâm lý của các đàn ông thường hay có thói quen vô tâm nếu đã quen người bạn gái và đươc cô ấy đồng ý để làm bạn trai thì một thời gian sau các bạn nam sẽ không còn quan tâm nhiều như trước nữa, sự vô tâm bắt đầu hiện diện ngày càng nhiều khiến cho các nàng vô cùng bị tổn thương nghiêm trọng, vô tâm sẽ khiến giết chết tình yêu 2 người

Vô tâm tiếng Trung là gì

Vô tâm tiếng Trung là wu xin (无心).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Trung nói về tính cách con người:

Baoshou (保守): Bảo thủ.

Rennai (忍耐): Nhẫn nại.

Lengjing (冷静): Bình tĩnh.

Beiguan (悲观): Bi quan.

Kaifang (开放): Cởi mở, thoải mái.

Yonggan (勇敢): Dũng cảm.

Neixiang (内向): Hướng nội.

Waixiang (外向): Hướng ngoại.

Xiaoqi (小气): Keo kiệt.

Leguan (乐观): Lạc quan.

Aoman (傲慢): Ngạo mạn, kiêu căng.

Baozao (暴躁): Nóng nảy.

Xixin (细心): Tỉ mỉ.

Zixin (自信): Tự tin.

Zibei (自卑): Tự ti.

Dafang (大方): Hào phóng, rộng rãi.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

 

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail