Xe hơi trong tiếng Nhật

37

Xe hơi trong tiếng Nhật,nước Việt chúng ta giờ còn nghèo hay không, thế giới thì tùy nước có những nhận định khác nhau nhưng có nhiều bạn nước khác đánh giá nói nước chúng ta không có xe hơi nhiều thì đánh giá là nước kém phát triển hơn cả campuchia do là chưa hiểu chứ dân Việt Nam đa số ai cũng có tiền không như mọi người nghĩ

Xe hơi trong tiếng Nhật

Xe hơi trong tiếng Nhật 車、くるま (kuruma).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận xe hơi:

フロントガラス (furonto garasu): Kính chắn gió.

ワイパー (waipaa): Cần gạt nước.

ボンネット(bonnetto): Nắp thùng xe.

ライト (raito): Đèn pha.

バックミラー (bakkumiraa): Gương chiếu hậu trong.

サイドミラー (saidomiraa): Gương chiếu hậu hai bên (phía ngoài).

トランク (toranku): Cốp xe.

タイヤ ( taiya): Lốp xe.

車輪 (しゃりん, sharin): Bánh xe.

スペアタイヤ (supea taiya): Bánh xe dự phòng.

カーナビ (kaanabi) : Hệ thống định vị.

ハンドル (handoru): Vô lăng.

運転席(うんてんせき, unten seki): Chỗ ngồi của người lái xe.

助手席(じょしゅせき, jyosyu seki): Ghế hành khách.

キー (kii): Chìa khóa xe.

ナンバープレート (nanbaa pureeto): Biển số.

ドヤ (doya): Cửa.

ブレーキ (bureeki): Phanh.

ワインカー (wainkaa): Đèn xi nhan.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail