Xe khách tiếng Nhật là gì

652

Xe khách tiếng Nhật là gì,bạn có 1 công việc ổn định ngay tại Sài Gòn nhưng vì công việc bạn cần bạn đi công tác xa nhiều ngày nên bạn phải chấp hành tuân thủ và xe khách là lựa chọn của bạn trong những chuyến đi, bạn cảm thấy rất thích mỗi khi đi xe khách vì bạn sẽ đến những nơi mới có những cảnh đẹp cho bạn ngắm cảnh thì ai mà không muốn đi

Xe khách tiếng Nhật là gì

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề xe khách.

Kyakusha (客車): Xe chở khách.

Chōkyori basu (長距離バス): Xe buýt đường dài.

Basu (バス): Xe buýt.

Mini basu (ミニバス): Xe buýt nhỏ.

Maikuro basu (マイクロバス): Xe buýt loại nhỏ.

Reru basu (レルバス): Xe buýt điện.

Kōsoku basu (高速バス): Xe buýt đường cao tốc.

Nikaidate basu (二階建てバス): Xe buýt hai tầng.

Rosen basu (路線バス): Xe buýt theo lịch trình.

Basutei (バス停): Điểm dừng xe buýt.

Teiryūjo (停留所): Bến đỗ xe buýt.

Một số câu ví dụ về chủ đề xe khách.

あのバスが乗客を満載している。

Ano basu ga jōkyaku o mansai shite iru.

Chiếc xe buýt đó đã đầy khách.

彼は最後の客車に飛び乗るために走りだした。

Kare wa saigo no kyakusha ni tobinoru tame ni hashiri dashita.

Anh ấy đã chạy để nhảy lên chuyến xe khách cuối cùng.

高速バスで東京まで約3時間かかります。

Kōsokubasu de Tōkyō made yaku 3-jikan kakarimasu.

Mất khoảng 3 giờ để đến tokyo bằng xe buýt cao tốc.

京都府のいくつかのホテルに寄るマイクロバスもあります。

Kyōtofu no ikutsu ka no hoteru ni yoru maikurobasu mo arimasu.

Một số khách sạn ở kyoto còn dùng xe buýt loại nhỏ để chở khách.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail