Xét nghiệm máu tiếng Nhật là gì

36

Xét nghiệm máu tiếng Nhật là gì,hiện tại người dân sống tại tphcm còn rất ỷ y vào sức khỏe của mình vì cho rằng mình làm sao mà dính covid được nhưng không loại trừ ai cả, covid sẽ lây lan bất cứ đâu nếu chúng ta không có biện pháp an toàn nào khi gặp triệu chứng của covid lúc đó các trung tâm y tế sẽ xét nghiệm máu xem tình trạng thế nào và nhanh chóng cách ly

Xét nghiệm máu tiếng Nhật là gì

Xét nghiệm máu tiếng Nhật là Ketsueki kensa (血液検査)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến xét nghiệm máu.

血液 (ketsueki): Máu.

赤血球 (sekkekkyuu): Hồng cầu.

白血球 (hakkekkyuu): Bạch cầu.

血圧 (ketsuatsu): Huyết áp.

ミリメートルエイチジー (mirime-torueichiji): MmHg.

注射 (chuusha): Tiêm.

はり (hari): Cây kim.

ウイルス感染 (uirusu kansen): Nhiễm virus.

悪性腫瘍 (kusei shuyou): U ác tính.

良性腫瘍 (ryousei shuyou): U lành tính.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận