Phục vụ tiếng Nhật là gì

726

Phục vụ tiếng Nhật là gì,thời sinh viên ai cũng từng trải qua cái nghề bưng nước hay còn gọi là phục vụ quán cà phê, nghề này luôn có 1 lượng đông đảo sinh viên đến làm, do đang trong độ tuổi còn đi học nên để phụ ba mẹ trong việc kiếm thêm thu nhập trang trải nghề phục vụ giúp ích cho nhiều bạn trẻ rất nhiều để có tiền đóng học phí

Phục vụ tiếng Nhật là gì

Phục vụ dịch qua tiếng Nhật là Sabīsu (サビース).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì

ホールスタッフ (hall staff, hōrusutaffu): Nhân viên phục vụ.

ウェイトレス (waitress, u~eitoresu): Nữ phục vụ.

ウェイター (waitor, u~eitā): Nam phục vụ.

お付き (おつき, otsuki): Người phục vụ, phụ tá.

車掌 (しゃしょう, shashō): Người phục vụ, người bán vé.

付き添い人 (つきそいにん, tsukisoi hito): Người phục vụ.

付き人 (つきびと, tsukibito): Người phục vụ.

Mẫu câu phục vụ trong nhà hàng:

いらっしゃいませ (irasshaimase).

Xin chào quý khách.

何名さまでいらっしゃいますか? (nanmei sama de irasshai masu ka)?

Quý khách đi mấy người?

こちらへどうぞ (kochira e dōzo).

Mời quý khách đi hướng này.

きゃくさん: あのう、メニューをみせてください (Kyakusan: Anou, menyū o misetekudasai).

Khách: Xin cho tôi xem thực đơn.

てんいん: はい、どうぞ 。。。ごちゅうもんはおきまりですか? (Tenin: Hai, dōzo… Go chūmon wa okimaridesu ka)?

Nhân viên: Vâng, mời quý khách xem ạ. Quý khách đã chọn được món chưa ạ?

きゃくさん: もうちょっとかんがえさせてください (Kyakusan: Mō chotto kangae sasete kudasai).

Khách: Để tôi suy nghĩ thêm một chút.

何になさいますか? (nani ni nasai masu ka)?

Quý khách dùng gì ạ?

しょうしょうおまちください (shoushou omachi kudasai).

Xin quý khách vui lòng đợi một chút.

おまたせしました (omatase shimashita).

Xin lỗi đã để quý khách đợi lâu.

どうぞおめしあがりください (dōzo omeshiagarikudasai).

Xin mời quý khách dùng.

またのお越しをお待ちしております (mata no okoshi wo omachishiteorimasu).

Mời quý khách lần sau lại ghé.

>> Ai có nhu cầu cần thuê áo bà ba thì vào đây xem nhé

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail