Dễ thương tiếng hàn là gì?

155

Dễ thương tiếng hàn là gì?,khi sinh ra có ai mong muốn mình luôn là người dễ thương hay không, có thể dễ thương dùng trong nhiều trường hợp khác nhau vd: khuôn mặt dễ thương, tính cô ấy dễ thương, giọng nói quá dễ thương… nhiều từ liên quan đến dễ thương thì mọi người cũng vậy cũng thường thích khen 1 ai đó, tạm gác lại định nghĩa dễ thương nào cùng chúng tôi dịch dừ dễ thương sang tiếng Hàn xem sao nhé.

Dễ thương tiếng hàn là gì?

Dễ thương là 귀여워

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cần thuê sườn xám
  4. cần thuê cổ trang
  5. thuê sườn xám

Cách chia Bất quy tắc ㅂ trong tiếng Hàn như sau :

1. Với tất cả các động từ kết thúc bằng pattrim “ㅂ” như 춥다, 무겁다, 가볍다, 어렵다, 쉽다, 가깝다, 무섭다, 밉다, 맵다, 더렵다, 싱겁다… khi kết hợp với phụ âm thì không thay đổi nhưng khi kết hợp với nguyên âm thì đều chuyển sang “우”.
어렵다: 어렵 + 습니다 = 어렵습니다 không thay đổi khi kết hợp với phụ âm
어렵다: 어렵다 + 어요 = 어려워요 ㅂ biến thành 우
Ví dụ :
덥다 -> 덥습니다 -> 더워요 -> 더웠어요 ->  더울 거예요
Chỉ duy nhất hai động tính từ “돕다, 곱다” thì không chuyển thành “우” mà thành “오”.
Ví dụ :
돕다 -> 돕습니다 -> 도와요 -> 도왔어요 -> 도올 거예요

Bình luận