Con mèo trong tiếng Nhật

681

Con mèo trong tiếng Nhật,bạn yêu thích thú vật 1 cách điên cuồng, con nào bạn cảm thấy yêu thích nhưng riêng con mèo làm bạn thích nhất, có 1 con trong nhà vui nhà vui cửa, nó như 1 đứa em và luôn quấn quýt bên bạn, bạn chơi đùa với chúng còn gì bằng, xả tress sau nhiều ngày đi làm với chú mèo thân yêu, cùng tôi dịch ngay con mèo sang tiếng Nhật.

Con mèo trong tiếng Nhật

Con mèo trong tiếng Nhật là neko (ねこ,猫)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. hello sức khỏe

Một số từ vựng tiếng Nhật về động vật:

Doubutsu (動物,どうぶつ): động vật

Koneko (小猫,こねこ): mèo con

Inu (犬,いぬ): con chó

Buta (豚,ぶた): con lợn

Ushi (牛,うし): con bò

Suigyuu (水牛、すいぎゅう): con trâu

Niwatori (鶏,にわとり): con gà

Usagi (ウサギ): con thỏ

Nezumi (ねずみ): con chuột

Kame ( (亀,かめ): con rùa

Uma (馬,うま): con ngựa

Saru (さる): con khỉ

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!