Kính bơi tiếng Anh là gì

63

Kính bơi tiếng Anh là gì,bạn đang trong độ tuổi thanh thiếu niên, vì chiều cao bạn có giới hạn nên bạn muốn đi bơi trong thời gian bạn rảnh, bạn biết môn bơi sẽ giúp bạn tăng chiều cao thêm vì cơ địa ba mẹ bạn nhỏ con nên bạn phải nhờ tới các môn thể thao điển hình môn bơi sẽ giúp bạn, nhưng chắc chắn bạn không thể bơi nếu thiếu kính bơi được

Kính bơi tiếng Anh là gì

Kính bơi tiếng Anh là goggles, phiên âm là ˈɡɒɡlz.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến bơi lội.

Swimsuit /swɪm.sju:t/: Quần áo bơi.

Swimming cap /swɪm kæp/: Mũ bơi.

Swim fins /swɪm fin/: Chân vịt để bơi.

Trunks /trʌηk/: Quần bơi.

Suncream /ˈsʌnkriːm/: Kem chống nắng.

Whistle /ˈwɪsl/: Cái còi.

Swimmer /ˈswɪmər/: Người bơi.

Wading pool /weɪdɪŋ puːl/: Hồ trẻ em.

Shallow /ˈʃæləʊ/: Cạn, nông.

Float /fləʊt/: Cái phao.

Earplug /ˈɪrplʌɡ/: Đồ nhét tai.

Snorkel /ˈsnɔːrkl/: Ống thở.

Goggles /ˈɡɒɡlz/: Kính bơi.

Một số mẫu câu tiếng Anh về kính bơi.

Where did you buy the swimming goggles?

Bạn đã mua kính bơi này ở đâu?

How much does this swimming goggles cost?

Chiếc kính bơi này có giá bao nhiêu?

The purest and the best feeling would be with only goggles.

Để có được cảm giác đỉnh cao thì tôi chỉ dùng kính bơi.

Swimming goggles protect your eyes from water.

Kính bơi bảo vệ mắt bạn khỏi nước.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail