Thói quen tiếng Hàn là gì

36

Thói quen tiếng Hàn là gì,để thay đổi thói quen sống trong xã hội của người dân không đơn giản như mọi người nghĩ phải thực hiện chiến lược thật công phu mới định hình cho khách hàng quên đi lối truyền thống cũ và chuyển sang thói quen mới đó là việc hướng người tiêu dùng thay đổi thói quen vào bách hóa xanh mua rau, thịt cá như khi mua ở chợ

Thói quen tiếng Hàn là gì

Thói quen tiếng Hàn là 습관 /seub-kwan/

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

습관 (seub-gwan): Thói quen

버릇 (beo-leus): Thói quen xấu

제대로 자다 (je-dae-lo ja-da): Ngủ đúng giờ

운동하다 (un-dong-ha-da): Tập thể dục

이를 닦다 (i-leul dakk-da): Đánh răng

요리하다 (yo-li-ha-da): Nấu ăn

다리를 떨다 (da-li-leul tteo-lda): Rung chân

욕을 하다 (yog-eul ha-da): Chửi thề

늦게을 자다 (neuj-ge-eul ja-da): Ngủ muộn

밤새다 (bam-sae-da): Thức đêm

노름하다 (no-leum-ha-da): Đánh bạc

손틉들 깨물다 (son-teub-deul kkae-mul-da): Cắn móng tay

다리를 꼬다 (da-li-leul kko-da): Bắt chéo chân

잔소리를 하다 (jan-so-li-leul ha-da): Cằn nhằn

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận