Trụ trì tiếng anh là gì

500

Trụ trì tiếng anh là gì, bất kì 1 ngôi chùa nào tại Việt Nam luôn có 1 trụ trì đứng ra để quản lý và phát triển ngôi chùa đó sao cho tươm tất để cộng đồng các tín đồ phật giáo có thể đến thấp hương và đọc kinh mỗi ngày, trụ trì là 1 tên với tiếng gọi rất thiêng liêng, bạn có biết tại sao có trụ trì hay không và tên trụ trì xuất phát ra sao, cái này lên google tìm là nhanh nhất, cùng dịch trụ trì sang tiếng anh nhé.

Trụ trì tiếng anh là gì

  • Trụ trì chùa tiếng anh là: temple abbot
  • Abbot: cha trưởng tu viện, cha sứ, sư phụ

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang tphcm
  2. cho thuê cổ trang tphcm
  3. cho thuê cổ trang
  4. cần thuê sườn xám
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến Phật giáo

  • Avalokiteśvara bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ Tát
  • Amitabha Buddha: Đức Phật Di Đà.
  • The Buddha: Đức Phật, người đã giác ngộ
  • Buddhism: Phật giáo
  • Buddhist nun: ni cô, sư cô
  • Zen Master: Thiền sư
  • Dharma: Giáo pháp
  • The Buddhist/ monk: Một Phật tử/ nhà tu hành
  • Take Refuge in the Three Jewels: Quy y Tam Bảo

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

 

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail