Công nghiệp hóa tiếng Hàn là gì

461

Công nghiệp hóa tiếng Hàn là gì,cách đây 30 năm kinh tế nước việt nam ta còn yếu do bị chiến tranh tàn phá làm dân không có cơm mà ăn, rất nghèo khổ sau 30 năm phát triển theo đuổi tư tưởng công nghiệp hóa thì ngày nay bạn thử nhìn lại xem nước việt đã tiến bộ nhiều hơn xưa, và cũng phát triển hơn nhìn rất hiện đại

Công nghiệp hóa tiếng Hàn là gì

Công nghiệp hóa tiếng Hàn là 산업화 (saneobhwa)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến công nghiệp hóa.

경영전략 (kyeongyoungjeonryak): Chiến lược kinh doanh.

관세장벽 (kwansejangbyeok): Hàng rào thuế quan.

복지예산 (bokjiyesan): Ngân sách phúc lợi.

신성장 산업 (sinsongjang saneob): Công nghiệp tăng trưởng mới.

조립가공 산업 (joribgagong saneob): Công nghiệp gia công lắp ráp.

주력 산업 (juryeok saneob): Ngành công nghiệp chủ lực.

초대형 컨테이너선 (jodaehyeong keonteinoson): Tàu biển container.

산업 구조 (saneob gujo): Cơ cấu nền công nghiệp.

축산업 (chuksaneob): Ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc.

제조업 (jejoeob): Ngành chế tạo.

서비스업 (sobisueob): Ngành dịch vụ.

금융업 (geumyungeob): Ngành tín dụng.

국내총생산 (guknaechongsaengsan): Tổng sản lượng quốc nội.

국민총생산 (gukminchongsaengsan): Tổng sản lượng quốc dân.

경제정책 (kyeongjejeongchaek): Chính sách kinh tế.

관세 (gwanse): Thuế quan.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail