Bình đẳng giới tiếng Nhật là gì

38

Bình đẳng giới tiếng Nhật là gì,như trước đây thì chúng ta luôn cảm nhận là sự bình đẳng giới giữa nam và nữ không hề có còn ngày nay thì sao, bạn nhìn bạn cũng đủ hiểu, bình đẳng giới trong xã hội ngày nay là như nhau, nam và nữ không có sự khác biệt hay trọng bên nào và thiệt bên nào nên phụ nữ ngày nay ngang hàng với đàn ông

Bình đẳng giới tiếng Nhật là gì

Bình đẳng giới tiếng Nhật là danjo byōdō (男女平等).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số quyền cơ bản của con người bằng tiếng Nhật.

Rōdō-ken (労働権): Quyền lao động.

Jōso shi, hinan suru kenri (上訴し, 非難する権利): Quyền khiếu nại, tố cáo.

Bijinesu no kenri (ビジネスの権利): Quyền kinh doanh.

Uchiwotateru kenri (家を建てる権利): Quyền xây dựng nhà ở.

Tōhyō-ken, senkyo ni rikkōho suru kenri (投票権, 選挙に立候補する権利): Quyền bầu cử, ứng cử.

Kokka oyobi shakai-teki kanri ni sanka suru kenri (国家および社会的管理に参加する権利): Quyền tham gia quản lý Nhà nước và Xã hội.

Shoyū (所有): Quyền sở hữu.

Kekkon to kazoku no kenri (結婚と家族の権利): Quyền hôn nhân và gia đình.

Kenkō hogo no kenri (健康保護の権利): Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe.

Benkyō suru kenri (勉強する権利): Quyền học tập.

Hogo, kaigo oyobi kyōiku ni taisuru kodomo no kenri (保護, 介護および教育に対する子どもの権利): Quyền được giáo dục, chăm sóc, bảo vệ của trẻ em.

Sensō no mukō-sha, byōki no heishi, oyobi junkyōsha no kazoku no yūsen-ken (戦争の無効者, 病気の兵士, および殉教者の家族の優先権): Quyền được ưu đãi của thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ.

Kōrei-sha o tasukeru kenri (高齢者を助ける権利): Quyền được chăm sóc của người già.

Shinkō to shinkōnojiyū (信仰と信仰の自由): Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

Butsuri fukashin-ken (物理不可侵権): Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

Himitsu no tsūshin, denwa, denpō no kenri (秘密の通信, 電話, 電報の権利): Quyền bất khả xâm phạm về thư tín, điện thoại, điện tín.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail