Cố lên tiếng Nhật là gì

29

Cố lên tiếng Nhật, sắp tới công ty có văn nghệ cuối năm bạn thì tiếc là không tham gia được do bạn mới gặp tình huống xui xẻo nên bạn không thể tham gia cùng mọi người, không tham gia được nhưng bạn vẫn có thể cỗ vụ mọi người cố lên để đạt thành tích cao, mang lại nhiều vinh quang cho team của bạn cũng là điều tốt.

Cố lên tiếng Nhật là gì

Cố lên tiếng Nhật là ganbatte kudasai, phiên âm của 頑張ってください.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số cách nói cố lên bằng tiếng Nhật.

頑張れ (ganbare): Cố lên.

頑張ろう(ganbarou): Cùng cố gắng nhé.

頑張って (ganbatte): Hãy cố lên.

頑張ってよ (gambatteyo): Cố lên đó nhé.

頑張ってね (gambattene): Cố lên nhé.

Một số lời động viên bằng tiếng Nhật.

じっくりいこうよ (jikkuri ikouyo): Hãy cố gắng hơn nữa.

無理はしないでね (muri wa shinaidene): Đừng quá thúc ép bản thân, đừng làm quá sức nhé.

元気出してね (genki dashite ne): Hãy cố gắng hơn nữa.

踏ん張って (fun batte): Bạn đang làm rất tốt.

気楽にね (kirakuni ne): Hãy thoải mái thư giãn.

応援しています (ouenshiteimasu): Tôi luôn động viên bạn.

よくやったね (yokuyattane): Bạn đã làm rất tốt.

大丈夫、何とかなるよ (daijōbu, nantoka naru yo): Không sao đâu, mọi việc sẽ ổn thôi.

次は頑張ればいいじゃない (tsugi wa ganbareba ī janai): Lần sau cố gắng là được mà.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail