Con rùa tiếng Nhật là gì

26

Con rùa tiếng Nhật là gì,mỗi người có sở thích thú vật khác nhau, con rùa cũng là con mà nhiều đứa trẻ hay thích, người lớn thì cũng nhiều người thích lắm vì rùa là loài thân thiện không hại ai và gần gũi với con người nên việc nuôi rùa trong nhà khi bạn đã xây sẵn bể bơi nhỏ cho rùa sinh sống, mỗi ngày về gặp chúng thật thú vị

Con rùa tiếng Nhật là gì

Con rùa tiếng Nhật là kame (亀、かめ)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Từ vựng về các loài động vật.

犬(いぬ) inu: Con chó.

猫(ねこ) neko: Con mèo.

ねずみ nezumi: Con chuột.

魚(さかな)  sakana: Con cá.

馬(うま)uma: Con ngựa.

牛(うし) ushi: Con bò.

豚(ぶた) buta: Con heo.

羊(ひつじ)hitsuji: Con cừu.

亀(かめ) kame: Con rùa.

鳥(とり)tori: Con chim.

みつばち mitsubachi: Ong mật.

蛇(へび) hebi: Con rắn.

くま kuma: Con gấu.

キリン kirin: Hươu cao cổ.

ペンギン pengin: Chim cánh cụt.

パンダ panda: Gấu Panda.

りす risu: Con sóc.

像 (ぞう) zou: Con voi.

うさぎ usagi: Con thỏ.

わに wani: Con cá sấu.

くじら kujira: Cá voi.

いるか iruka: Cá heo.

ひょこ hyoko: Con gà con.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail