Gián đoạn Tiếng Anh là gì

432

Gián đoạn Tiếng Anh là gì,để đạt mục tiêu đề ra ở mức cao nhất bạn không muốn có gì làm gián đoạn công việc của bạn trông lúc bạn làm vì có gì gián đoạn xảy ra thì hiệu quả công việc sẽ giảm lại, vì đó là quy luật trong công việc, làm xong 1 công đoạn thì làm tiếp công đoạn khác gián đoạn là cái ai cũng ghét và không thích chút nào

Gián đoạn Tiếng Anh là gì

Gián đoạn tiếng Anh là interrupt

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng liên quan đến interrupt.

Stop /stɒp/: Dừng lại.

Discontinued /ˌdɪs.kənˈtɪn.juːd/: Đình chỉ, gián đoạn.

Continuity /ˌkɒn.tɪˈnjuː.ə.ti/: Sự liên tục.

Suspend /səˈspend/: Đình chỉ, trì hoãn.

Delay /dɪˈleɪ/: Trì hoãn, chậm trễ.

Disconnect /ˌdɪs.kəˈnekt/: Ngắt kết nối.

Task /tɑːsk/: Bài tập, công việc.

Project /ˈprɒdʒ.ekt/: Dự án, kế hoạch.

Speech /spiːtʃ/: Bài phát biểu.

Mẫu câu cho gián đoạn tiếng Anh.

I’m sorry to interrupt you.

Tôi xin lỗi vì đã ngắt lời bạn.

This is an important meeting, please don’t interrupt unless there’s an emergency.

Đây là một cuộc họp quan trọng, làm ơn đừng làm gián đoạn ngoại trừ có trường hợp khẩn cấp.

It is considered rude to interrupt someone when they’re talking.

Làm gián đoạn người khác khi họ đang nói thì bị xem là thô lỗ.

The play was interrupted by an unexpected technical issue.

Vở kịch đã bất ngờ bị gián đoạn bởi một lỗi kỹ thuật.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail