Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì

542

Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì,bạn có được sự may mắn hơn bao người khác khi được công ty đài thọ cho bạn làm 1 chuyến qua Đài Loan để thị sát dự án trong tương lai có nhiều tiềm năng, bạn cảm thấy rất vui khi được qua 1 nước rất đẹp nhưng tiếc là bạn không có thời gian đi đâu xa và khi gần về bạn mua 1 số quà lưu niệm về tặng người thân

Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì

Quà lưu niệm tiếng Nhật là Omiyage (おみやげ).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Câu ví dụ về quà lưu niệm (omiyage).

出張するとき、子供にお土産を買ってやった。

Shucchou suru toki, kodomo ni omiyage o katte yatta.

Khi tôi đi công tác tôi đã mua quà lưu niệm cho các con.

父はお土産お菓子を買って きた。

Chichi wa omiyage ni okashi o kattekita.

Bố tôi đã mua kẹo về làm quà.

Từ vựng tiếng Nhật các món quà lưu niệm truyền thống:

Maneki Neko (招き猫): Tượng con mèo mời khách trang trí ở các cửa hàng.

Wagashi (和菓子): Loại bánh kẹo truyền thống của Nhật Bản.

Kendama (剣玉): Trò chơi tung hứng bóng hay vật nhỏ bằng gỗ.

Sake (酒): Rượu Sake của Nhật.

Sensu (扇子): Quạt tay truyền thống.

Yukata (浴衣): Kimono mặc mùa hè bằng vải coton nhẹ.

Geta (下駄): Guốc gỗ.

Furoshiki (風呂敷): Khăn bọc đồ.

Tenugui (手ぬぐい): Khăn tay Nhật.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail