Tối hôm qua tiếng Nhật

30

Tối hôm qua tiếng Nhật,bạn có những kỷ niệm nhừng buồn vui mà bạn nhớ rất rõ là tối hôm qua bạn có ngồi tâm sự với 1 bạn khi mình có 1 chuyện buồn gì đó,tối hôm qua nhờ có người bạn đó phân tích và khuyên giải là không nên buồn vớ vẫn những chuyện không đáng mà hãy tự tin và yêu đời hơn để sống cho có ý nghĩa

Tối hôm qua tiếng Nhật

Tối hôm qua tiếng Nhật là 昨夜 (さくや, sakuya).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ

Mẫu câu sử dụng tối hôm qua bằng tiếng Nhật:

昨日の晩、ともだ友達と日本のレストランへ食べにいきました。

Kinō no ban, tomodachi to Nihon no resutoran e tabe ni ikimashita.

Tối hôm qua tôi đã đi ăn nhà hàng Nhật cùng với bạn.

昨夜、12時まで宿題をしました。

Yūbe, 12-ji made shukudai o shimashita.

Tối qua tôi đã làm bài tập đến 12 giờ đêm.

Những từ vựng về thời gian bằng tiếng Nhật:

朝 (あさ, asa): Buổi sáng.

昼 (ひる, hiru): Buổi trưa.

午後 (ごご, gogo): Buổi chiều.

晩 (ばん, ban) hoặc 夜 (よる, yoru): Buổi tối.

夜おそく (よるおそく, yoruosoku): Khuya.

昼間 (ひるま, hiruma): Ban ngày.

夜間 (やかん, yakan): Ban đêm.

今日 ( きょう, kyō): Hôm nay.

昨日 (きのう, kinō): Hôm qua.

一昨日 (おととい, ototoi): Hôm kia.

明日 (あした, ashita): Ngày mai.

明後日 (あさって, asatte): Ngày mốt.

nguồn: https://trekhoedep.net/

danh mục: https://trekhoedep.net/blog-lam-dep/

 

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail

Bình luận